Công khai thông tin
Thông tin công khai về hoạt động đào tạo, tài chính và các hoạt động khác của trường
Công khai về cơ sở vật chất
Diện tích đất, diện tích sàn xây dựng
Tổng diện tích đất: [Số] m²
Tổng diện tích sàn xây dựng: [Số] m²
Phòng học, phòng thực hành
- Số phòng học lý thuyết: [Số] phòng
- Số phòng thực hành: [Số] phòng
- Xưởng thực hành: [Số] xưởng
Thư viện, phòng máy tính
- Thư viện: [Số] phòng, [Số] đầu sách
- Phòng máy tính: [Số] phòng, [Số] máy tính
Công khai về đội ngũ cán bộ, giáo viên
| Chức danh | Số lượng | Trình độ |
|---|---|---|
| Ban Giám hiệu | [Số] người | Đại học trở lên |
| Giáo viên cơ hữu | [Số] người | Đại học trở lên |
| Giáo viên thỉnh giảng | [Số] người | Đại học trở lên |
| Cán bộ, nhân viên | [Số] người | Trung cấp trở lên |
Công khai về tài chính
Học phí và các khoản thu
Học phí được công khai theo từng ngành đào tạo và được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước.
Lưu ý: Vui lòng liên hệ trực tiếp với phòng Tuyển sinh để biết mức học phí cụ thể cho từng ngành.
Chính sách miễn giảm học phí
- Miễn giảm học phí cho học sinh thuộc hộ nghèo, cận nghèo
- Miễn giảm học phí cho học sinh dân tộc thiểu số
- Học bổng khuyến khích học tập cho học sinh có thành tích xuất sắc
- Hỗ trợ vay vốn học tập với lãi suất ưu đãi
Công khai về chất lượng đào tạo
Kết quả đào tạo
- Tỷ lệ tốt nghiệp: [%]
- Tỷ lệ có việc làm sau tốt nghiệp: [%]
- Tỷ lệ học liên thông: [%]
Hoạt động đảm bảo chất lượng
- Đánh giá định kỳ chương trình đào tạo
- Khảo sát ý kiến học sinh về chất lượng đào tạo
- Khảo sát cựu học sinh về mức độ hài lòng
- Hợp tác với doanh nghiệp trong đào tạo và tuyển dụng
Công khai về tuyển sinh
Chỉ tiêu tuyển sinh
Chỉ tiêu tuyển sinh được công bố hàng năm theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Điều kiện tuyển sinh
- Tốt nghiệp THCS trở lên
- Độ tuổi từ 15 trở lên (không giới hạn độ tuổi trên)
- Có sức khỏe tốt, đủ điều kiện học tập
- Không yêu cầu thi đầu vào